Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường mang hàm ý tiêu cực, chỉ hoàn cảnh khó xử hoặc nguy cấp; khác với 境况 (jìngkuàng) mang nghĩa trung hơn về tình hình nói chung.
Câu ví dụ
- 他陷入了进退两难的境地。
Anh ấy rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan.
- 公司面临着濒临倒闭的境地。
Công ty đối mặt với tình thế bên bờ phá sản.
- 他们处于非常艰难的境地。
Họ đang ở trong tình cảnh rất khó khăn.
- 不管处于何种境地,她都保持冷静。
Dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào, cô ấy vẫn giữ bình tĩnh.
Kết hợp thường gặp
- 艰难境地
tình cảnh khó khăn
- 陷入境地
rơi vào tình thế
- 处于境地
đang ở trong hoàn cảnh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.