Từ vựng tiếng Trung
jī*dì

Nghĩa tiếng Việt

Căn cứ, cơ sở, nền tảng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

11 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

基 (nền móng) + 地 (đất/nơi). 基地 chỉ nơi làm nền tảng cho hoạt động: căn cứ quân sự, cơ sở sản xuất, v.v. Trong kinh doanh, 生产基地 là nơi sản xuất chính. Đừng nhầm với 基础 (nền tảng cơ bản) là danh từ trừu tượng.

Câu ví dụ

  • 这是我们的生产基地。Zhè shì wǒmen de shēngchǎn jīdì. thanh 4

    Đây là cơ sở sản xuất của chúng tôi.

  • 军队回到了基地。Jūnduì huíláile jīdì. thanh 1

    Đội quân đã trở về căn cứ.

  • 这个公司有多个培训基地。Zhège gōngsī yǒu duō gè péixùn jīdì. thanh 4

    Công ty này có nhiều cơ sở đào tạo.

Kết hợp thường gặp

  • 生产基地 thanh 5
  • 军事基地 thanh 5
  • 培训基地 thanh 5
  • 研究基地 thanh 5
  • 基地组织 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.