Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guó*fáng

Nghĩa tiếng Việt

quốc phòng

Âm Hán Việt

quốc phòng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

8 nét

Bộ: (gò đất, đồi núi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc làm định ngữ trong các cụm từ liên quan đến quân sự, an ninh quốc gia

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quốc phòng

Từng chữ

  • quốcđất nước, quốc gia
  • phòngphòng ngừa, giữ gìn; cái đê ngăn nước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • qiáng thanh 2 thanh 4de thanh 5guó thanh 2fáng thanh 2shì thanh 4guó thanh 2jiā thanh 1ān thanh 1quán thanh 2de thanh 5zhòng thanh 4yào thanh 4bǎo thanh 3zhàng. thanh 4

    Quốc phòng mạnh mẽ là sự bảo đảm quan trọng cho an ninh quốc gia.

  • zhèng thanh 4 thanh 3jué thanh 2dìng thanh 4zēng thanh 1jiā thanh 1guó thanh 2fáng thanh 2 thanh 4suàn thanh 4 thanh 3yìng thanh 4duì thanh 4qián thanh 2zài thanh 4wēi thanh 1xié. thanh 2

    Chính phủ quyết định tăng ngân sách quốc phòng để ứng phó với các mối đe dọa tiềm tàng.

  • thanh 3 thanh 2guó thanh 2fáng thanh 2jiào thanh 4 thanh 4 thanh 3 thanh 3zēng thanh 1qiáng thanh 2guó thanh 2mín thanh 2de thanh 5ài thanh 4guó thanh 2 thanh 4shí. thanh 2

    Phổ biến giáo dục quốc phòng có thể tăng cường ý thức yêu nước của người dân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.