Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: Ngày Quốc khánh
Câu ví dụ
- 这是国庆节
Đây là Ngày Quốc khánh
- 我喜欢国庆节
Tôi thích 国庆节
- 有国庆节
Có 国庆节
- 没有国庆节
Không có 国庆节
Kết hợp thường gặp
- 很国庆节
很 国庆节
- 非常国庆节
非常 国庆节
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.