Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Guó*qìng
jié

Nghĩa tiếng Việt

Ngày Quốc khánh

Âm Hán Việt

quốc khánh tiết

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

8 nét

Bộ: 广 (rộng)

6 nét

Bộ: (tre)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ ngày lễ cụ thể, thường đi sau các động từ như đón tết hoặc chúc mừng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quốc khánh tiết

Từng chữ

  • quốcđất nước, quốc gia
  • khánhmừng, chúc mừng
  • tiếtđốt, đoạn; tiết trời; một khoảng thời gian; ngày tết, lễ; lễ tháo, tiết tháo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: Ngày Quốc khánh

Câu ví dụ

  • guó thanh 2qìng thanh 4jié thanh 2 thanh 1jiān, thanh 1tiān thanh 1ān thanh 1mén thanh 2广guǎng thanh 3chǎng thanh 3 thanh 3xíng thanh 2le thanh 5shēng thanh 1 thanh 2 thanh 2shì. thanh 4

    Trong thời gian ngày Quốc khánh, Quảng trường Thiên An Môn đã tổ chức lễ kéo cờ.

  • měi thanh 3nián thanh 2guó thanh 2qìng thanh 4jié, thanh 2 thanh 3men thanh 5dōu thanh 1huì thanh 4fàng thanh 4jià thanh 4 thanh 1 thanh 4xīng thanh 1qī. thanh 1

    Mỗi năm vào ngày Quốc khánh, chúng tôi đều được nghỉ phép một tuần.

  • jiē thanh 1shàng thanh 4guà thanh 4mǎn thanh 3le thanh 5hóng thanh 2qí, thanh 2yíng thanh 2jiē thanh 1guó thanh 2qìng thanh 4jié thanh 2de thanh 5dào thanh 4lái. thanh 2

    Trên đường phố treo đầy cờ đỏ để đón chào ngày Quốc khánh đến.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.