Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ (noun)围 (vi) nghĩa là vây, bao quanh; 巾 (cân) nghĩa là khă, vải. 围巾 là mảnh vải dùng để quàng quanh cổ giữ ấm.
Câu ví dụ
- 冬天要戴围巾。
Mùa đông cần đeo khăn quàng cổ.
- 妈妈给我织了一条围巾。
Mẹ đã вяз cho tôi một chiếc khăn quàng cổ.
- 这条围巾很暖和。
Chiếc khăn này rất ấm.
Kết hợp thường gặp
- 戴围巾
đeo khăn quàng cổ
- 丝围巾
khăn lụa
- 毛围巾
khăn len
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.