Từ vựng tiếng Trung
tuán*huǒ

Nghĩa tiếng Việt

băng nhóm, bọn

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao vây)

6 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Băng nhóm hoặc bọn.

Câu ví dụ

  • 警方破获了一个犯罪团伙。Jǐngfāng pòhuòle yī gè fànzuì tuánduàn. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 犯罪团伙 thanh 5
  • 诈骗团伙 thanh 5
  • 涉黑团伙 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.