Từ vựng tiếng Trung
huí
shǒu

Nghĩa tiếng Việt

nhìn lại, hồi tưởng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bộ: (trang, đầu)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn viết trang trọng, văn thơ để chỉ việc hồi tưởng quá khứ, nhìn lại những gì đã qua. Mang sắc thái hoài niệm, suy tư.

Câu ví dụ

  • 回首往事,感慨万千。Huíshǒu wǎngshì, gǎnkǎi wànqiān. thanh 2

    Nhìn lại chuyện cũ, bâng khuâng ngàn điều.

  • 他回首那段岁月,不禁微笑。Tā huíshǒu nà duàn suìyuè, bùjīn wēixiào. thanh 1

    Anh ấy hồi tưởng那段 thời gian, không khỏi cười.

  • 回首这一年,我们取得了很多成绩。Huíshǒu zhè yī nián, wǒmen qǔdé le hěn duō chéngjì. thanh 2

    Nhìn lại năm nay, chúng tôi đã đạt nhiều thành tích.

Kết hợp thường gặp

  • 回首往事huíshǒu wǎngshì thanh 2
  • 回首过去huíshǒu guòqù thanh 2
  • 回首当年huíshǒu dāngnián thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.