Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
huí*yìng回

Nghĩa tiếng Việt

đáp lại

Âm Hán Việt

hồi ứng

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vây quanh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ làm tân ngữ cho động từ khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hồi ứng

Từng chữ

  • 回hồivề; đạo Hồi, Hồi giáo
  • 应ứngứng phó

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ đáp lại.

Câu ví dụ

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4媒méi thanh 2体tǐ thanh 3的de thanh 5提tí thanh 2问wèn, thanh 4,他tā thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3做zuò thanh 4出chū thanh 1任rèn thanh 4何hé thanh 2回huí thanh 2应yìng. thanh 4。

    Đối mặt với câu hỏi của truyền thông, anh ấy không đưa ra bất kỳ phản hồi nào.

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3积jī thanh 1极jí thanh 2回huí thanh 2应yìng thanh 4了le thanh 5民mín thanh 2众zhòng thanh 4关guān thanh 1切qiè thanh 4的de thanh 5问wèn thanh 4题tí. thanh 2。

    Chính phủ đã tích cực phản hồi những vấn đề mà người dân quan tâm.

  • 无wú thanh 2论lùn thanh 4我wǒ thanh 3怎zěn thanh 3么me thanh 5敲qiāo thanh 1门mén, thanh 2,里lǐ thanh 3面miàn thanh 4都dōu thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3回huí thanh 2应yìng. thanh 4。

    Dù tôi gõ cửa thế nào, bên trong cũng không có phản hồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.