Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sìchuānyǒuyòngxīn

Nghĩa tiếng Việt

có ý đồ riêng, có mưu đồ khác

Âm Hán Việt

tứ xuyên hữu, dựu dụng tâm

5 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vòng vây, khung bao quanh)

5 nét

Bộ: (dòng nước, sông; cánh đồng)

3 nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

6 nét

Bộ: (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: (lòng; tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ hành động có mục đích không minh bạch

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tứ xuyên hữu, dựu dụng tâm

Từng chữ

  • tứbốn, 4
  • xuyêndòng nước, sông; cánh đồng
  • hữu, dựucó, sỡ hữu
  • dụngdùng, sử dụng
  • tâmlòng; tim

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.