Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho nơi ồn ào, náo nhiệt. Có thể tích cực (náo nhiệt vui) hoặc tiêu cực (quá ồn).
Câu ví dụ
- 这里太喧闹了
Ở đây quá ồn ào
- 喧闹的街道
Phố phố ồn ào
- 喜欢喧闹
Thích náo nhiệt
Kết hợp thường gặp
- 喧闹
Ồn ào, náo nhiệt
- 喧闹的环境
Môi trường ồn ào
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.