Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xiào

Nghĩa tiếng Việt

không biết khóc hay cười, vừa buồn vừa cười

Âm Hán Việt

khốc tiếu bất đắc

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

10 nét

Bộ: (tre)

10 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (bước chân trái)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu để biểu thị tình thế tiến thoái lưỡng nan

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khốc tiếu bất đắc

Từng chữ

  • khốckhóc to
  • tiếucười
  • bấtkhông, chẳng
  • đắcđược; trúng, đúng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ dùng cho tình huống oái oăm, vừa buồn vừa hài.

Câu ví dụ

  • 听到这个消息,我哭笑不得。Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ kūxiào bùdé. thanh 1

    Nghe tin này tôi không biết khóc hay cười.

  • 他做了一件哭笑不得的事。Tā zuò le yī jiàn kūxiào bùdé de shì. thanh 1

    Anh ấy làm một việc vừa khóc vừa cười.

  • 孩子把手机泡进水里,让我哭笑不得。Háizi bǎ shǒujī pào jìn shuǐ lǐ, ràng wǒ kūxiào bùdé. thanh 2

    Đứa trẻ nhúng điện thoại vào nước làm tôi vừa buồn vừa cười.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.