Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
hū*yù

Nghĩa tiếng Việt

kêu gọi

Âm Hán Việt

hô dụ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là một hành động hoặc làm danh từ trong cụm phát ra lời kêu gọi hướng tới công chúng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hô dụ

Từng chữ

  • gọi to
  • dụôi, chao ôi (thán từ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhèng thanh 4 thanh 3 thanh 1 thanh 4shì thanh 4mín thanh 2jié thanh 2yuē thanh 1yòng thanh 4shuǐ. thanh 3

    Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm nước.

  • huán thanh 2bǎo thanh 3 thanh 3zhī thanh 1 thanh 1 thanh 4 thanh 4jiā thanh 1bǎo thanh 3 thanh 4 thanh 3shēng thanh 1dòng thanh 4wù. thanh 4

    Tổ chức bảo vệ môi trường kêu gọi mọi người bảo vệ động vật hoang dã.

  • thanh 1de thanh 5 thanh 1 thanh 4 thanh 2dào thanh 4le thanh 5shè thanh 4huì thanh 4 thanh 4jiè thanh 4de thanh 5xiǎng thanh 3yìng. thanh 4

    Lời kêu gọi của ông ấy đã nhận được sự hưởng ứng từ mọi tầng lớp xã hội.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.