Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hūzhīyùchū

Nghĩa tiếng Việt

sống động như thật (thường dùng cho nhân vật trong văn học, nghệ thuật)

Âm Hán Việt

hô chi dục xuất

4 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

8 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (thiếu thốn, nợ; ngáp)

11 nét

Bộ: (cái hố; đồ đựng há miệng lên trên)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để khen ngợi sự miêu tả chân thực, sống động

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hô chi dục xuất

Từng chữ

  • gọi to
  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
  • dụcham muốn
  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 小说里的人物描写得呼之欲出。Xiǎoshuō lǐ de rénwù miáoxiě de hūzhīyùchū thanh 3

    Nhân vật trong tiểu thuyết được miêu tả sống động như thật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.