Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhōu*mì

Nghĩa tiếng Việt

cẩn thận và tỉ mỉ

Âm Hán Việt

chu, châu mật

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả kế hoạch, sự quan sát hoặc suy nghĩ vô cùng cẩn thận và không có sơ hở

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chu, châu mật

Từng chữ

  • chu, châuvòng quanh; đời nhà Chu
  • mậtđông đúc; giữ kín

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4zhì thanh 4dìng thanh 4 thanh 2 thanh 4zhōu thanh 1 thanh 4de thanh 5 thanh 4huà. thanh 4

    Chúng ta cần lập ra một kế hoạch tỉ mỉ và chặt chẽ.

  • jīng thanh 1guò thanh 4zhōu thanh 1 thanh 4de thanh 5diào thanh 4chá, thanh 2àn thanh 4qíng thanh 2zhōng thanh 1 thanh 2 thanh 4bái. thanh 2

    Trải qua điều tra kỹ lưỡng, vụ án cuối cùng cũng sáng tỏ.

  • thanh 1de thanh 5lùn thanh 4zhèng thanh 4luó thanh 2ji thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2zhōu thanh 1mì. thanh 4

    Logic lập luận của anh ấy vô cùng chặt chẽ và tỉ mỉ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.