Từ vựng tiếng TrungThán từ叹词
wūhū
āizāi

Nghĩa tiếng Việt

than ôi đau đớn thay (thành ngữ dùng trong tế văn)

Âm Hán Việt

ô hô ai tai

4 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

7 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

8 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

9 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Thán từ叹词

Dùng để bày tỏ sự thương tiếc sâu sắc đối với người đã khuất

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

Âm Hán Việt

ô hô ai tai

Từng chữ

  • ô(tiếng than)
  • gọi to
  • aibuồn; thương cảm; tưởng nhớ
  • tairất, lắm (ý nhấn mạnh); vừa mới; sao, đâu (trong câu hỏi); vậy, thay (trong câu cảm thán)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.