Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gào*bié

Nghĩa tiếng Việt

tạm biệt; chia tay; từ biệt

Âm Hán Việt

cáo biệt

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ gián tiếp qua giới từ 向 hoặc 跟 để chỉ việc chào tạm biệt ai đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cáo biệt

Từng chữ

  • cáobảo cho biết, báo cáo
  • biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là

Tầng từ vựng

Dùng khi chia tay, có thể tạm thời hoặc vĩnh viễn. Trang trọng hơn 拜拜. Cấu trúc: 向 + người + 告别. Synonym: 再见 (tạm biệt), 告辞 (xin phép ra về), 离别 (chia ly).

Câu ví dụ

  • 明天就要告别了。Míngtiān jiù yào gàobié le. thanh 2
  • 跟朋友告别。Gēn péngyǒu gàobié. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 告别会gàobiéhuì thanh 4
  • 挥手告别huīshǒu gàobié thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.