Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Dùng để chỉ thái độ thờ ơ, không can thiệp
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
thính chi nhiệm chi
Từng chữ
- 听thínhnghe
- 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
- 任nhiệmgánh vác, đảm nhận; chịu đựng; để mặc cho; chủ nhiệm
- 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 对于错误的行为,不能听之任之。
Đối với hành vi sai trái, không thể mặc kệ được
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.