Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hán*hu

Nghĩa tiếng Việt

không rõ ràng

Âm Hán Việt

hàm hồ

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (gạo)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả thái độ, lời nói không rõ ràng, dứt khoát

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hàm hồ

Từng chữ

  • hàmcằm; nuốt; chứa đựng
  • hồcháo nhừ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5huí thanh 2 thanh 2shí thanh 2fēn thanh 1hán thanh 2hu, thanh 5ràng thanh 4rén thanh 2 thanh 1 thanh 4zháo thanh 2tóu thanh 2nǎo. thanh 3

    Câu trả lời của anh ấy rất mơ hồ, khiến người ta không biết đường nào mà lần.

  • miàn thanh 4duì thanh 4yuán thanh 2 thanh 2wèn thanh 4tí, thanh 2 thanh 3men thanh 5jué thanh 2 thanh 4néng thanh 2hán thanh 2hu. thanh 5

    Đối mặt với vấn đề nguyên tắc, chúng ta tuyệt đối không được mơ hồ, lấp liếm.

  • thanh 1shuō thanh 1huà thanh 4yǒu thanh 3xiē thanh 1hán thanh 2hu, thanh 5 thanh 3méi thanh 2tīng thanh 1dǒng thanh 3 thanh 1de thanh 5 thanh 4si. thanh 5

    Anh ấy nói chuyện hơi không rõ ràng, tôi không nghe hiểu ý của anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.