Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hán*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

chứa đựng, hàm chứa

Âm Hán Việt

hàm hữu

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với các danh từ trừu tượng hoặc thành phần hóa học làm tân ngữ phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hàm hữu

Từng chữ

  • hàmcằm; nuốt; chứa đựng
  • hữucó, sỡ hữu

Tầng từ vựng

Chứa đựng thành phần bên trong.

Câu ví dụ

  • 这种水果含有维生素。Zhè zhǒng shuǐguǒ hányǒu wéishēngsù. thanh 4
  • 牛奶含有蛋白质。Niúnǎi hányǒu dànbáizhì. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 含有成分
  • 含有物质
  • 含有量

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.