Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho con cháu đời sau, thường mang sắc thái trang trọng, dòng dõi. Hán-Việt 'hậu di' là từ gốc.
Câu ví dụ
- 他是黄帝的后裔
Anh ấy là hậu duệ Hoàng Đế
- 恐龙的后裔
Hậu duệ khủng long (chim)
- 贵族后裔
Hậu duệ quý tộc
- 孔子的后裔
Hậu duệ Khổng Tử
- 我们是炎黄后裔
Chúng ta là hậu duệ Viêm Đế và Hoàng Đế
Kết hợp thường gặp
- 皇室后裔
hậu duệ hoàng tộc
- 直接后裔
hậu duệ trực tiếp
- 后裔子孙
con cháu hậu duệ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.