Từ vựng tiếng Trung
hòu*yì

Nghĩa tiếng Việt

hậu duệ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (áo)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 后: Chữ '后' bao gồm bộ 'miệng' (口) và các nét chỉ sự chuyển động hay liên quan đến phía sau.
  • 裔: Chữ '裔' bao gồm bộ 'y phục' (衣) thể hiện sự liên hệ đến dòng dõi, kết hợp với các nét biểu thị sự kéo dài hay hậu duệ.

后裔 có nghĩa là con cháu, hậu duệ, chỉ những người thuộc dòng dõi sau này.

Từ ghép thông dụng

后代hòudài

hậu thế, con cháu

后人hòurén

người đời sau, hậu duệ

后裔hòuyì

hậu duệ, con cháu