Từ vựng tiếng Trung
hòu*yì

Nghĩa tiếng Việt

hậu duệ; con cháu đời sau

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (áo)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho con cháu đời sau, thường mang sắc thái trang trọng, dòng dõi. Hán-Việt 'hậu di' là từ gốc.

Câu ví dụ

  • 他是黄帝的后裔Tā shì Huángdì de hòuyì thanh 1

    Anh ấy là hậu duệ Hoàng Đế

  • 恐龙的后裔Kǒnglóng de hòuyì thanh 3

    Hậu duệ khủng long (chim)

  • 贵族后裔guìzú hòuyì thanh 4

    Hậu duệ quý tộc

  • 孔子的后裔Kǒngzǐ de hòuyì thanh 3

    Hậu duệ Khổng Tử

  • 我们是炎黄后裔Wǒmen shì Yánhuáng hòuyì thanh 3

    Chúng ta là hậu duệ Viêm Đế và Hoàng Đế

Kết hợp thường gặp

  • 皇室后裔huángshì hòuyì thanh 2

    hậu duệ hoàng tộc

  • 直接后裔zhíjiē hòuyì thanh 2

    hậu duệ trực tiếp

  • 后裔子孙hòuyì zǐsūn thanh 4

    con cháu hậu duệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.