Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
míng*shèng

Nghĩa tiếng Việt

địa danh

Âm Hán Việt

danh thắng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (trăng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với danh từ 古迹 để chỉ các địa điểm du lịch nổi tiếng có giá trị lịch sử

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

danh thắng

Từng chữ

  • danhtên, danh; danh tiếng
  • thắngđược, thắng lợi; hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp; có thể gánh vác, có thể chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ địa danh.

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 4chéng thanh 2shì thanh 4yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1zhù thanh 4míng thanh 2de thanh 5 thanh 4shǐ thanh 3míng thanh 2shèng. thanh 4

    Thành phố này có rất nhiều danh thắng lịch sử nổi tiếng.

  • shǔ thanh 3jià thanh 4 thanh 1jiān, thanh 1 thanh 3duō thanh 1yóu thanh 2 thanh 4 thanh 4 thanh 4shǔ thanh 3míng thanh 2shèng thanh 4 thanh 4jià. thanh 4

    Trong kỳ nghỉ hè, nhiều du khách đến các danh thắng tránh nóng để nghỉ dưỡng.

  • guì thanh 4lín thanh 2shān thanh 1shuǐ thanh 3shì thanh 4wén thanh 2míng thanh 2shì thanh 4jiè thanh 4de thanh 5 thanh 3yóu thanh 2míng thanh 2shèng. thanh 4

    Non nước Quế Lâm là địa danh du lịch nổi tiếng khắp thế giới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.