Từ vựng tiếng Trung
tóng*lèi

Nghĩa tiếng Việt

Đồng loại — cùng loại, thuộc cùng một nhóm, loài hoặc phạm trù; những đối tượng có cùng đặc điểm hoặc tính chất.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (gạo)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

同类 dùng được cho cả sinh vật (đồng loại — người với người) lẫn hàng hóa, khái niệm; trong thương mại hay xuất hiện trong cụm 同类产品 (sản phẩm cùng phân khúc).

Câu ví dụ

  • 这两种产品属于同类Zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn shǔyú tónglèi thanh 4

    Hai sản phẩm này thuộc cùng một loại

  • 同类产品中,这款性价比最高Tónglèi chǎnpǐn zhōng, zhè kuǎn xìngjiàbǐ zuì gāo thanh 2

    Trong các sản phẩm cùng loại, cái này có tỷ lệ giá trị tốt nhất

  • 人类不应该互相伤害同类Rénlèi bù yīnggāi hùxiāng shānghài tónglèi thanh 2

    Con người không nên làm hại đồng loại

  • 这款手机与同类相比,功能更丰富Zhè kuǎn shǒujī yǔ tónglèi xiāngbǐ, gōngnéng gèng fēngfù thanh 4

    Chiếc điện thoại này so với cùng loại thì tính năng phong phú hơn

Kết hợp thường gặp

  • 同类产品tónglèi chǎnpǐn thanh 2

    sản phẩm cùng loại

  • 同类竞争tónglèi jìngzhēng thanh 2

    cạnh tranh cùng phân khúc

  • 同类比较tónglèi bǐjiào thanh 2

    so sánh cùng loại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.