Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tóngliúhéwū

Nghĩa tiếng Việt

hùa theo kẻ xấu làm điều ác

Âm Hán Việt

đồng lưu hợp, cáp ô

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

6 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

10 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

6 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ này thường dùng để chỉ trích hành vi đạo đức không tốt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đồng lưu hợp, cáp ô

Từng chữ

  • đồngcùng nhau
  • lưudòng nước; trôi, chảy
  • hợp, cáphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • ôbẩn thỉu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们绝不能与那些贪官污吏同流合污。Wǒmen jué bùnéng yǔ nàxiē tānguān wūlì tóngliúhéwū thanh 3

    Chúng ta tuyệt đối không được hùa theo làm điều xấu với những kẻ tham quan ô lại đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.