Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
hé*suàn合

Nghĩa tiếng Việt

đáng giá

Âm Hán Việt

hợp toán

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ để biểu thị một giao dịch hoặc hành động mang lại lợi ích kinh tế

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hợp toán

Từng chữ

  • 合hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • 算toántính toán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 趁chèn thanh 4着zhe thanh 5打dǎ thanh 3折zhé thanh 2买mǎi thanh 3这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2合hé thanh 2算suàn. thanh 4。

    Tranh thủ lúc giảm giá mua bộ quần áo này rất hời.

  • 仔zǐ thanh 3细xì thanh 4算suàn thanh 4下xià thanh 4来lái, thanh 2,坐zuò thanh 4地dì thanh 4铁tiě thanh 3比bǐ thanh 3开kāi thanh 1车chē thanh 1更gèng thanh 4合hé thanh 2算suàn. thanh 4。

    Tính kỹ ra thì đi tàu điện ngầm kinh tế hơn tự lái xe.

  • 花huā thanh 1这zhè thanh 4么me thanh 5多duō thanh 1钱qián thanh 2买mǎi thanh 3这zhè thanh 4个gè thanh 4玩wán thanh 2具jù thanh 4不bú thanh 2太tài thanh 4合hé thanh 2算suàn. thanh 4。

    Tiêu nhiều tiền như vậy để mua món đồ chơi này không đáng giá lắm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.