Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chī吃
kǔ苦

Nghĩa tiếng Việt

chịu khổ

Âm Hán Việt

cật khổ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường đi kèm với từ nại lao tạo thành cụm từ chỉ đức tính chịu khó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cật khổ

Từng chữ

  • 吃cậtăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)
  • 苦khổkhổ cực; cố gắng hết sức

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 现xiàn thanh 4在zài thanh 4的de thanh 5年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2应yīng thanh 1该gāi thanh 1多duō thanh 1吃chī thanh 1苦kǔ thanh 3锻duàn thanh 4炼liàn thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3。

    Giới trẻ ngày nay nên chịu khổ nhiều hơn để rèn luyện bản thân.

  • 他tā thanh 1从cóng thanh 2小xiǎo thanh 3就jiù thanh 4养yǎng thanh 3成chéng thanh 2了le thanh 5不bú thanh 2怕pà thanh 4吃chī thanh 1苦kǔ thanh 3的de thanh 5精jīng thanh 1神shén thanh 2。

    Từ nhỏ anh ấy đã hình thành tinh thần không ngại chịu khổ.

  • 想xiǎng thanh 3要yào thanh 4创chuàng thanh 4业yè thanh 4成chéng thanh 2功gōng thanh 1,就jiù thanh 4必bì thanh 4须xū thanh 1做zuò thanh 4好hǎo thanh 3吃chī thanh 1苦kǔ thanh 3的de thanh 5准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4。

    Muốn khởi nghiệp thành công thì phải chuẩn bị sẵn tinh thần chịu khổ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.