Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

cảm động sâu sắc đến đáng ca, đáng khóc (dùng để chỉ những sự việc, hành động rất cảm động)

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (thiếu)

14 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ trang trọng dùng trong văn học, báo chí để miêu tả những sự việc, hành động anh hùng, cảm động. Không dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 可歌可泣的英雄事迹Kě gē kě qì de yīngxióng shìjì thanh 3

    Chuyện về người hùng cảm động đến mức đáng ca, đáng khóc

  • 这段历史可歌可泣Zhè duàn lìshǐ kě gē kě qì thanh 4

    Giai đoạn lịch sử này rất cảm động

  • 可歌可泣的爱情故事Kě gē kě qì de àiqíng gùshi thanh 3

    Câu chuyện tình yêu cảm động

  • 他那可歌可泣的经历Tā nà kě gē kě qì de jīnglì thanh 1

    Những trải nghiệm cảm động của anh ấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.