Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
zhǐ*gù只

Nghĩa tiếng Việt

chỉ chăm chăm

Âm Hán Việt

chỉ cố

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

5 nét

Bộ: 页 (trang giấy)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước động từ để chỉ việc quá tập trung vào một việc mà bỏ qua việc khác

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

chỉ cố

Từng chữ

  • 只chỉchỉ, mỗi một
  • 顾cốngoảnh, ngoái nhìn, đoái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ chỉ chăm chăm.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1只zhǐ thanh 3顾gù thanh 4着zhe thanh 5玩wán thanh 2手shǒu thanh 3机jī, thanh 1,差chà thanh 4点diǎn thanh 3错cuò thanh 4过guò thanh 4了le thanh 5公gōng thanh 1交jiāo thanh 1车chē. thanh 1。

    Anh ấy chỉ chăm chăm chơi điện thoại, suýt chút nữa thì lỡ chuyến xe buýt.

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2不bù thanh 4能néng thanh 2只zhǐ thanh 3顾gù thanh 4眼yǎn thanh 3前qián, thanh 2,要yào thanh 4为wèi thanh 4未wèi thanh 4来lái thanh 2做zuò thanh 4长cháng thanh 2远yuǎn thanh 3打dǎ thanh 3算suàn. thanh 4。

    Học tập không thể chỉ chăm chăm vào trước mắt, phải tính toán lâu dài cho tương lai.

  • 他tā thanh 1只zhǐ thanh 3顾gù thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3享xiǎng thanh 3乐lè, thanh 4,完wán thanh 2全quán thanh 2不bù thanh 4考kǎo thanh 3虑lǜ thanh 4家jiā thanh 1人rén thanh 2的de thanh 5感gǎn thanh 3受shòu. thanh 4。

    Anh ấy chỉ biết chăm chăm hưởng lạc cho bản thân, hoàn toàn không nghĩ đến cảm nhận của người nhà.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.