Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*gù

Nghĩa tiếng Việt

chỉ chăm chăm

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (trang giấy)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ chỉ chăm chăm.

Câu ví dụ

  • 这个只顾很重要Zhège 只顾 hěn zhòngyào thanh 4

    Chỉ chăm chăm này rất quan trọng

  • 他们只顾了Tāmen 只顾le thanh 1

    Họ đã chỉ chăm chăm

  • 关于只顾Guānyú 只顾 thanh 1

    Về chỉ chăm chăm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.