Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kǒu*wèi口

Nghĩa tiếng Việt

hương vị

Âm Hán Việt

khẩu vị

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

3 nét

Bộ: 口 (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như hợp, đổi hoặc đi kèm tính từ chỉ đặc trưng vùng miền

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khẩu vị

Từng chữ

  • 口khẩumồm, miệng; cửa
  • 味vịmùi, hương vị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hương vị

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1餐cān thanh 1厅tīng thanh 1的de thanh 5菜cài thanh 4很hěn thanh 3合hé thanh 2我wǒ thanh 3的de thanh 5口kǒu thanh 3味wèi. thanh 4。

    Món ăn của nhà hàng này rất hợp khẩu vị của tôi.

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2对duì thanh 4食shí thanh 2物wù thanh 4的de thanh 5口kǒu thanh 3味wèi thanh 4都dōu thanh 1不bù thanh 4一yí thanh 2样yàng. thanh 4。

    Khẩu vị đối với thức ăn của mỗi người đều không giống nhau.

  • 南nán thanh 2方fāng thanh 1人rén thanh 2和hé thanh 2北běi thanh 3方fāng thanh 1人rén thanh 2的de thanh 5口kǒu thanh 3味wèi thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3大dà thanh 4差chā thanh 1别bié. thanh 2。

    Khẩu vị của người miền Nam và người miền Bắc có sự khác biệt lớn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.