Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fā*shì

Nghĩa tiếng Việt

thề

Âm Hán Việt

phát thệ

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi lên)

5 nét

Bộ: (lời nói)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ liên kết, theo sau trực tiếp là nội dung lời thề

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phát thệ

Từng chữ

  • pháttóc; một phần nghìn của một tấc
  • thệthề, hứa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1 thanh 1shì thanh 4 thanh 3hòu thanh 4zài thanh 4 thanh 3 thanh 4chōu thanh 1yān thanh 1le. thanh 5

    Anh ấy thề từ nay về sau không bao giờ hút thuốc nữa.

  • thanh 2lùn thanh 4 thanh 1shēng thanh 1shén thanh 2me, thanh 5 thanh 3dōu thanh 1 thanh 1shì thanh 4bǎo thanh 3 thanh 4nǐ. thanh 3

    Dù có chuyện gì xảy ra, tôi đều thề sẽ bảo vệ bạn.

  • bié thanh 2qīng thanh 1 thanh 4 thanh 1shì, thanh 4yào thanh 4shuō thanh 1dào thanh 4zuò thanh 4dào. thanh 4

    Đừng dễ dàng thề thốt, phải nói được làm được.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.