Từ vựng tiếng Trung
fā*jué

Nghĩa tiếng Việt

phát hiện, nhận ra, để ý thấy

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại nữa)

5 nét

Bộ: (nhìn thấy)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'发觉' kết hợp '发' (phát) = phát ra, bật ra và '觉' (giác) = cảm nhận, biết. Chỉ việc nhận ra một cái gì đó mới xuất hiện hoặc trước đây chưa để ý. Khác với '发现' (phát hiện cái gì đó đã tồn tại), '发觉' thiên về cảm nhận cá nhân.

Câu ví dụ

  • 我发觉钱包不见了。Wǒ fājué qiánbāo bùjiàn le. thanh 3

    Tôi phát hiện ví mất tích.

  • 他发觉有人在跟踪他。Tā fājué yǒurén zài gēnzōng tā. thanh 1

    Anh ấy nhận ra có người đang theo dõi mình.

  • 我发觉这个问题很难。Wǒ fājué zhège wèntí hěn nán. thanh 3

    Tôi phát hiện vấn đề này rất khó.

Kết hợp thường gặp

  • 发觉问题 thanh 5
  • 发觉错误 thanh 5
  • 发觉不对 thanh 5
  • 突然发觉 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.