Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaKhẩu ngữ miêu tả trạng thái ngơ ngác, 'đơ', không phản hồi. Hán-Việt 'pháp lăng' (hiện ít dùng).
Câu ví dụ
- 他发愣地看着我
Anh nhìn tôi ngơ ngác
- 别发愣了,快走
Đừng đứng đơ nữa, mau đi
- 他站在那里发愣
Anh đứng đó trân trân
- 发愣了一会儿
ngơ ngác một lúc
Kết hợp thường gặp
- 发愣地看着
nhìn ngơ ngác
- 站在那里发愣
đứng đó trân trân
- 别发愣
đừng ngơ ngác
- 发了一会儿愣
ngơ ngác một lúc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.