Từ vựng tiếng Trung
fǎn*guo*lái

Nghĩa tiếng Việt

ngược lại

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bộ: (bước đi)

6 nét

Bộ: (gỗ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Dùng khi muốn xem xét từ góc độ đối lập, hoặc khi đưa ra quan điểm phản biện.

Câu ví dụ

  • 反过来想Fǎnguòlái xiǎng thanh 3

    Suy nghĩ ngược lại

  • 反过来也是对的Fǎnguòlái yě shì duì de thanh 3

    Ngược lại cũng đúng

  • 让我们反过来思考这个问题Ràng wǒmen fǎnguòlái sīkǎo zhège wèntí thanh 4

    Để chúng ta suy nghĩ ngược lại vấn đề này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.