Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
otherDùng khi muốn xem xét từ góc độ đối lập, hoặc khi đưa ra quan điểm phản biện.
Câu ví dụ
- 反过来想
Suy nghĩ ngược lại
- 反过来也是对的
Ngược lại cũng đúng
- 让我们反过来思考这个问题
Để chúng ta suy nghĩ ngược lại vấn đề này
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.