Từ vựng tiếng Trung
fǎn*xǐng

Nghĩa tiếng Việt

tự phản tỉnh, soi chiếu bản thân; tự rà soát lỗi sai

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại nữa)

4 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong giáo dục, đạo đức, tu dưỡng bản thân. Mang sắc thái tích cực khi tự sửa lỗi.

Câu ví dụ

  • thanh 3yīng thanh 1gāi thanh 1fǎn thanh 3xǐng thanh 3 thanh 4 thanh 3de thanh 5cuò thanh 4 thanh 4

    Bạn nên tự phản tỉnh về lỗi của mình

  • Měi thanh 3tiān thanh 1wǎn thanh 3shàng thanh 4 thanh 3dōu thanh 1huì thanh 4fǎn thanh 3xǐng thanh 3jīn thanh 1tiān thanh 1zuò thanh 4de thanh 5shì thanh 4

    Tối nào tôi cũng tự soi chiếu những việc đã làm trong ngày

  • 经过反省,他意识到自己太冲动Jīng guò fǎn xǐng, tā yì shí dào zì jǐ tài chōng dòng thanh 1

    Sau khi tự phản tỉnh, anh ấy nhận ra mình quá bốc đồng

  • Xué thanh 2huì thanh 4fǎn thanh 3xǐng thanh 3cái thanh 2néng thanh 2 thanh 4duàn thanh 4jìn thanh 4 thanh 4

    Biết tự phản tỉnh mới không ngừng tiến bộ

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4 thanh 3fǎn thanh 3xǐng thanh 3

    tự soi chiếu bản thân

  • shēn thanh 1 thanh 4fǎn thanh 3xǐng thanh 3

    phản tỉnh sâu sắc

  • fǎn thanh 3xǐng thanh 3 thanh 4 thanh 3

    tự soi chiếu mình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.