Từ vựng tiếng Trung
fǎn*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

Dù sao, anyways, anyway

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bộ: (dừng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

反正 là từ dùng để nhấn mạnh kết luận bất kể điều kiện tiên quyết. Thường đứng đầu câu hoặc giữa câu để chỉ sự bất kể, "dù sao thì". Phổ biến trong văn nói.

Câu ví dụ

  • 反正我已经决定了。Fǎnzhèng wǒ yǐjīng juédìng le. thanh 3

    Dù sao thì tôi đã quyết định rồi.

  • 不管你去不去,反正我要去。Bùguǎn nǐ qùbuqù, fǎnzhèng wǒ yào qù. thanh 4

    Dù bạn có đi hay không, dù sao tôi cũng sẽ đi.

  • 反正没什么事,我们去散步吧。Fǎnzhèi méishénme shì, wǒmen qù sànbù ba. thanh 3

    Dù sao cũng không có việc gì, chúng ta đi dạo đi.

Kết hợp thường gặp

  • 反正都fǎnzhèng dōu thanh 3

    dù sao cũng

  • 反正就是fǎnzhèng jiùshì thanh 3

    dù sao thì là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.