Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qù*diào

Nghĩa tiếng Việt

loại bỏ, bỏ đi, xóa bỏ; lấy ra khỏi (một phần không cần thiết)

Âm Hán Việt

khứ điệu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (riêng tư)

5 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ trực tiếp phía sau để chỉ việc loại bỏ một bộ phận hoặc một yếu tố cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khứ điệu

Từng chữ

  • khứđi; bỏ; đã qua
  • điệurơi, rớt; mất; giảm sút; lay động, vẫy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

去掉 nhấn mạnh việc loại bỏ hoàn toàn. Gần nghĩa với 删掉 (shāndiào — xóa), 除掉 (chúdiào — trừ bỏ). Cấu trúc: 把 + object + 去掉 rất phổ biến.

Câu ví dụ

  • 请把多余的内容去掉Qǐng bǎ duōyú de nèiróng qùdiào thanh 3

    Vui lòng xóa bỏ những nội dung thừa

  • 他去掉了文章中的错误Tā qùdiào le wénzhāng zhōng de cuòwù thanh 1

    Anh ấy đã loại bỏ những lỗi trong bài viết

  • 去掉皮和核,只留果肉Qùdiào pí hé hé, zhī liú guǒròu thanh 4

    Bỏ vỏ và hạt đi, chỉ giữ lại phần thịt

  • 把不需要的文件去掉Bǎ bù xūyào de wénjiàn qùdiào thanh 3

    Xóa bỏ những file không cần thiết

Kết hợp thường gặp

  • 去掉障碍qùdiào zhàng'ài thanh 4

    loại bỏ trở ngại

  • 去掉多余qùdiào duōyú thanh 4

    loại bỏ phần thừa

  • 彻底去掉chèdǐ qùdiào thanh 4

    loại bỏ hoàn toàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.