Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qù*chù去

Nghĩa tiếng Việt

nơi chốn, địa điểm; đích đến; chỗ ở

Âm Hán Việt

khứ xứ

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厶 (tư (riêng tư))

5 nét

Bộ: 夂 (truy (đi theo))

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ địa điểm thích hợp để đi chơi hoặc lánh nạn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khứ xứ

Từng chữ

  • 去khứđi; bỏ; đã qua
  • 处xứnơi, chỗ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn nói để chỉ nơi đến, nơi chốn hoặc nơi ở trú.

Câu ví dụ

  • 到dào thanh 4了le thanh 5周zhōu thanh 1末mò, thanh 4,公gōng thanh 1园yuán thanh 2是shì thanh 4市shì thanh 4民mín thanh 2休xiū thanh 1闲xián thanh 2娱yú thanh 2乐lè thanh 4的de thanh 5好hǎo thanh 3去qù thanh 4处chù. thanh 4。

    Đến cuối tuần, công viên là một nơi lý tưởng để người dân thư giãn và giải trí.

  • 毕bì thanh 4业yè thanh 4以yǐ thanh 3后hòu, thanh 4,你nǐ thanh 3打dǎ thanh 3算suàn thanh 4去qù thanh 4哪nǎ thanh 3里lǐ thanh 3寻xún thanh 2找zhǎo thanh 3好hǎo thanh 3的de thanh 5去qù thanh 4处chù? thanh 4?

    Sau khi tốt nghiệp, bạn dự định đi đâu để tìm một điểm dừng chân tốt?

  • 既jì thanh 4然rán thanh 2无wú thanh 2家jiā thanh 1可kě thanh 3归guī, thanh 1,这zhè thanh 4里lǐ thanh 3就jiù thanh 4是shì thanh 4你nǐ thanh 3暂zàn thanh 4时shí thanh 2的de thanh 5去qù thanh 4处chù. thanh 4。

    Đã không có nhà để về, nơi đây chính là chỗ ở tạm thời của bạn.

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3去qù thanh 4处chù thanh 4

    nơi tốt, nơi đáng đến

  • 安ān thanh 1身shēn thanh 1去qù thanh 4处chù thanh 4

    chỗ ở, nơi trú ngụ

  • 不bù thanh 4知zhī thanh 1去qù thanh 4向xiàng thanh 4

    không biết đi đâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.