Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qù*xiàng去

Nghĩa tiếng Việt

hướng đi, nơi đi (đi đâu về đâu)

Âm Hán Việt

khứ hướng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 厶 (riêng tư)

5 nét

Bộ: 口 (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như tìm kiếm, làm rõ hoặc hỏi han về tung tích

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khứ hướng

Từng chữ

  • 去khứđi; bỏ; đã qua
  • 向hướnghướng, phía; hướng vào, nhằm vào

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi hỏi về nơi chốn một người hoặc vật đi đâu.

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3不bù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5去qù thanh 4向xiàng thanh 4

    Tôi không biết hắn đi đâu

  • 资Zī thanh 1金jīn thanh 1的de thanh 5去qù thanh 4向xiàng thanh 4

    Hướng đi của dòng tiền

  • 我Wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4查chá thanh 2清qīng thanh 1他tā thanh 1的de thanh 5去qù thanh 4向xiàng thanh 4

    Chúng ta phải điều tra rõ hắn đi đâu

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4知zhī thanh 1去qù thanh 4向xiàng thanh 4

    không biết đi đâu

  • 来lái thanh 2龙lóng thanh 2去qù thanh 4脉mài thanh 4

    nguồn gốc và diễn biến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.