Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yuán*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

có từ trước, vốn có; ban đầu, nguyên thủy

Âm Hán Việt

nguyên hữu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vách đá)

10 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ những thứ đã tồn tại từ trước đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nguyên hữu

Từng chữ

  • nguyêncánh đồng; gốc, vốn (từ trước)
  • hữucó, sỡ hữu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

原有 chỉ cái gì đã có từ trước, đối lập với cái mới thêm vào. Thường dùng trong văn cảnh bảo tồn, duy trì, so sánh.

Câu ví dụ

  • 保留原有风格。Bǎoliú yuányǒu fēnggé. thanh 3

    Giữ nguyên phong cách ban đầu.

  • 这是原有的建筑。Zhè shì yuányǒu de jiànzhù. thanh 4

    Đây là kiến trúc vốn có.

  • 在原有基础上改进。Zài yuányǒu jīchǔ shàng gǎijìn. thanh 4

    Cải tiến trên cơ sở vốn có.

Kết hợp thường gặp

  • 原有基础yuányǒu jīchǔ thanh 2

    cơ sở vốn có

  • 原有风格yuányǒu fēnggé thanh 2

    phong cách ban đầu

  • 原有建筑yuányǒu jiànzhù thanh 2

    kiến trúc vốn có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.