Từ vựng tiếng Trung
yuán*liào

Nghĩa tiếng Việt

nguyên liệu, vật liệu gốc

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

原料 nghĩa là vật liệu gốc, nguyên liệu. Hán-Việt 'nguyên' là nguồn gốc, ban đầu; 'liệu' là vật liệu, thứ được đong đếm.

Câu ví dụ

  • 这道菜的原料很新鲜。Zhè dào cài de yuánliào hěn xīnxiān. thanh 4

    Nguyên liệu món này rất tươi.

  • 工厂需要很多原料。Gōngchǎng xūyào hěnduō yuánliào. thanh 1

    Nhà máy cần nhiều nguyên liệu.

  • 这是做面包的原料。Zhè shì zuò miànbāo de yuánliào. thanh 4

    Đây là nguyên liệu làm bánh mì.

Kết hợp thường gặp

  • 生产原料 thanh 5
  • 天然原料 thanh 5
  • 原料成本 thanh 5
  • 原材料 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.