Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yā*suō

Nghĩa tiếng Việt

nén

Âm Hán Việt

áp súc

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

6 nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ như 开支 (chi tiêu), 时间 (thời gian), 体积 (thể tích)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

áp súc

Từng chữ

  • ápđè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩy
  • súcco lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • wèi thanh 4le thanh 5jié thanh 2shěng thanh 3kāi thanh 1zhī, thanh 1gōng thanh 1 thanh 1 thanh 4 thanh 2 thanh 4 thanh 1suō thanh 1 thanh 4suàn. thanh 4

    Để tiết kiệm chi tiêu, công ty buộc phải cắt giảm ngân sách.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3xīn thanh 1xíng thanh 2cái thanh 2liào thanh 4 thanh 4yǒu thanh 3 thanh 2qiáng thanh 2de thanh 5kàng thanh 4 thanh 1suō thanh 1néng thanh 2lì. thanh 4

    Loại vật liệu mới này có khả năng chống nén cực kỳ mạnh mẽ.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1yāo thanh 1qiú thanh 2 thanh 3men thanh 5 thanh 3wén thanh 2zhāng thanh 1 thanh 1suō thanh 1dào thanh 4 thanh 3bǎi thanh 3 thanh 4 thanh 3nèi. thanh 4

    Giáo viên yêu cầu chúng tôi rút gọn bài viết xuống dưới năm trăm chữ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.