Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yā*yì

Nghĩa tiếng Việt

đè nén

Âm Hán Việt

áp ức

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

6 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ mang tân ngữ như 情绪 (cảm xúc) hoặc làm tính từ miêu tả bầu không khí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

áp ức

Từng chữ

  • ápđè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩy
  • ứcđè, nén

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • cháng thanh 2 thanh 1 thanh 1 thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5qíng thanh 2 thanh 4duì thanh 4shēn thanh 1 thanh 3fēi thanh 1cháng thanh 2yǒu thanh 3hài. thanh 4

    Đè nén cảm xúc của bản thân trong thời gian dài rất có hại cho sức khỏe.

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4hūn thanh 1àn thanh 4de thanh 5 thanh 1zi thanh 5ràng thanh 4rén thanh 2gǎn thanh 3dào thanh 4shí thanh 2fēn thanh 1 thanh 1yì. thanh 4

    Căn phòng tối tăm này khiến người ta cảm thấy vô cùng ngột ngạt.

  • thanh 1 thanh 3 thanh 4 thanh 1 thanh 4zhù thanh 4nèi thanh 4xīn thanh 1de thanh 5fèn thanh 4nù, thanh 4píng thanh 2jìng thanh 4de thanh 5huí thanh 2dá. thanh 2

    Anh ấy cố gắng kiềm chế sự tức giận trong lòng, bình tĩnh trả lời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.