Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yā*yì压

Nghĩa tiếng Việt

đè nén

Âm Hán Việt

áp ức

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ mang tân ngữ như 情绪 (cảm xúc) hoặc làm tính từ miêu tả bầu không khí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

áp ức

Từng chữ

  • 压ápđè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩy
  • 抑ứcđè, nén

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 长cháng thanh 2期qī thanh 1压yā thanh 1抑yì thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5情qíng thanh 2绪xù thanh 4对duì thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2有yǒu thanh 3害hài. thanh 4。

    Đè nén cảm xúc của bản thân trong thời gian dài rất có hại cho sức khỏe.

  • 这zhè thanh 4间jiàn thanh 4昏hūn thanh 1暗àn thanh 4的de thanh 5屋wū thanh 1子zi thanh 5让ràng thanh 4人rén thanh 2感gǎn thanh 3到dào thanh 4十shí thanh 2分fēn thanh 1压yā thanh 1抑yì. thanh 4。

    Căn phòng tối tăm này khiến người ta cảm thấy vô cùng ngột ngạt.

  • 他tā thanh 1努nǔ thanh 3力lì thanh 4压yā thanh 1抑yì thanh 4住zhù thanh 4内nèi thanh 4心xīn thanh 1的de thanh 5愤fèn thanh 4怒nù, thanh 4,平píng thanh 2静jìng thanh 4地de thanh 5回huí thanh 2答dá. thanh 2。

    Anh ấy cố gắng kiềm chế sự tức giận trong lòng, bình tĩnh trả lời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.