Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa历经 và 经历 cùng nghĩa nhưng 历经 mang sắc thái văn chương hơn, thường dùng với các cụm từ chỉ nhiều thử thách liên tiếp (磨难, 风雨, 沧桑).
Câu ví dụ
- 这座古城历经千年风雨
Thành cổ này đã trải qua ngàn năm mưa gió
- 他历经磨难终于成功
Anh ấy trải qua bao gian khổ cuối cùng đã thành công
- 这项技术历经多年研发才问世
Công nghệ này trải qua nhiều năm nghiên cứu mới ra đời
- 她历经波折,依然坚持梦想
Cô ấy trải qua bao sóng gió vẫn kiên trì theo đuổi ước mơ
Kết hợp thường gặp
- 历经磨难
trải qua gian khổ
- 历经风雨
trải qua mưa gió
- 历经沧桑
trải qua bao biến thiên
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.