Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
kǎ*tōng

Nghĩa tiếng Việt

hoạt hình

Âm Hán Việt

ca thông

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái đốt tre)

5 nét

Bộ: (đi bước ngắn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để bổ nghĩa như 卡通人物 (nhân vật hoạt hình)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ca thông

Từng chữ

  • cagiữ lại, ngăn chặn
  • thôngxuyên qua

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • hái thanh 2zi thanh 5men thanh 5dōu thanh 1 thanh 3huan thanh 5kàn thanh 4diàn thanh 4shì thanh 4shàng thanh 4de thanh 5 thanh 3tōng thanh 1piàn. thanh 4

    Trẻ em đều thích xem phim hoạt hình trên ti vi.

  • zhè thanh 4běn thanh 3 thanh 3tōng thanh 1shū thanh 1huà thanh 4de thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2shēng thanh 1dòng thanh 4yǒu thanh 3qù. thanh 4

    Cuốn sách hoạt hình này vẽ rất sinh động và thú vị.

  • thanh 1 thanh 3zhè thanh 4ge thanh 5 thanh 3tōng thanh 1rén thanh 2 thanh 4huà thanh 4zài thanh 4qiáng thanh 2 thanh 4shàng. thanh 4

    Anh ấy vẽ nhân vật hoạt hình này lên tường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.