Từ vựng tiếng Trung
kǎ*piàn

Nghĩa tiếng Việt

thẻ

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bói, đoán)

5 nét

Bộ: (mảnh, tấm)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 卡 (kǎ) có bộ thủ 卜 (bói) và hai nét ngang tạo nên hình dạng như một vật cản hoặc thẻ.
  • Chữ 片 (piàn) có bộ thủ 片 (tấm) và có nghĩa là mảnh hoặc tấm vật liệu.

卡片 (kǎpiàn) có nghĩa là một loại thẻ hoặc tấm, thường dùng để chỉ các thẻ bài hoặc thẻ nhớ.

Từ ghép thông dụng

信用卡xìnyòngkǎ

thẻ tín dụng

名片míngpiàn

danh thiếp

卡车kǎchē

xe tải