Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa卡片 nhấn mạnh hình dáng vật lý (tấm mỏng); khi nói đến thẻ ngân hàng hay thẻ thành viên thường dùng 卡 (银行卡, 会员卡) thay vì 卡片.
Câu ví dụ
- 她递给我一张名片卡片
Cô ấy đưa cho tôi một tấm danh thiếp
- 我用卡片记单词
Tôi dùng thẻ ghi từ vựng
- 这张卡片上有她的联系方式
Trên tấm thẻ này có thông tin liên hệ của cô ấy
- 做单词卡片有助于背单词
Làm thẻ từ vựng giúp ích cho việc học thuộc từ
Kết hợp thường gặp
- 名片卡片
danh thiếp
- 单词卡片
thẻ từ vựng
- 贺卡卡片
thiệp chúc mừng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.