Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bó*wù*guǎn

Nghĩa tiếng Việt

Nơi trưng bày và lưu giữ các hiện vật lịch sử, văn hóa, khoa học

Âm Hán Việt

bác vật quán

3 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

12 nét

Bộ: (bò)

8 nét

Bộ: (ăn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ chỉ hành động di chuyển hoặc tham quan

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bác vật quán

Từng chữ

  • bácrộng; thống suốt; đánh bạc
  • vậtcon vật; đồ vật
  • quánnhà, nơi ở, quán trọ

Tầng từ vựng

博 (rộng/rộng khắp) + 物 (đồ vật) + 馆 (nhà/nơi). 博物馆 nghĩa đen là 'nhà chứa nhiều đồ vật' — nơi sưu tầm và trưng bày các vật phẩm có giá trị. Trong tiếng Việt, 'viện bảo tàng' cũng phổ biến như 'bảo tàng'.

Câu ví dụ

  • 周末我们去博物馆吧。Zhōumò wǒmen qù bówùguǎn ba. thanh 1

    Cuối tuần chúng ta đi bảo tàng nhé.

  • 这个博物馆有很多古代文物。Zhège bówùguǎn yǒu hěnduō gǔdài wénwù. thanh 4

    Bảo tàng này có nhiều văn vật cổ đại.

  • 我喜欢参观历史博物馆。Wǒ xǐhuān cānguān lìshǐ bówùguǎn. thanh 3

    Tôi thích tham quan bảo tàng lịch sử.

Kết hợp thường gặp

  • 历史博物馆
  • 艺术博物馆
  • 科学博物馆
  • 自然博物馆
  • 博物馆馆长
  • 故宫博物馆

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.