Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huá*yì

Nghĩa tiếng Việt

người Hoa

Âm Hán Việt

hoa duệ

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

6 nét

Bộ: (quần áo)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ để chỉ nguồn gốc sắc tộc của một người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoa duệ

Từng chữ

  • hoađẹp; quầng trăng, quầng mặt trời; người Trung Quốc
  • duệcon cháu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: người Hoa

Câu ví dụ

  • thanh 1shì thanh 4chū thanh 1shēng thanh 1zài thanh 4měi thanh 3guó thanh 2de thanh 5huá thanh 2 thanh 4 thanh 1xué thanh 2jiā. thanh 1

    Anh ấy là một nhà khoa học gốc Hoa sinh ra tại Mỹ.

  • hěn thanh 3duō thanh 1huá thanh 2 thanh 4xué thanh 2sheng thanh 5zài thanh 4xué thanh 2xiào thanh 4biǎo thanh 3xiàn thanh 4yōu thanh 1xiù. thanh 4

    Rất nhiều học sinh gốc Hoa có biểu hiện xuất sắc ở trường học.

  • zhè thanh 4wèi thanh 4nián thanh 2qīng thanh 1de thanh 5dǎo thanh 3yǎn thanh 3shì thanh 4 thanh 4èr thanh 4dài thanh 4huá thanh 2yì. thanh 4

    Vị đạo diễn trẻ tuổi này là người gốc Hoa thế hệ thứ hai.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.