Từ vựng tiếng Trung
Huá*rén

Nghĩa tiếng Việt

Người Hoa, người Trung Quốc

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

6 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

华人 chỉ người có nguồn gốc Trung Hoa, bao gồm cả công dân Trung Quốc và người gốc Hoa sinh sống ở nước ngoài.

Câu ví dụ

  • 很多华人住在国外。Hěnduō Huárén zhù zài guówài. thanh 3

    Rất nhiều người Hoa sống ở nước ngoài.

  • 她是新加坡华人。Tā shì Xīnjiāpō Huárén. thanh 1

    Cô ấy là người Hoa Singapore.

  • 海外华人也庆祝春节。Hǎiwài Huárén yě qìngzhù Chūnjié. thanh 3

    Người Hoa ở nước ngoài cũng ăn mừng Tết Nguyên Đán.

Kết hợp thường gặp

  • 海外华人hǎiwài Huárén thanh 3

    người Hoa ở nước ngoài

  • 新加坡华人Xīnjiāpō Huárén thanh 1

    người Hoa Singapore

  • 华人社区Huárén shèqū thanh 2

    cộng đồng người Hoa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.