Từ vựng tiếng Trung
bàn*tú
ér
fèi

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 半途而废

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

5 nét

Bộ: (đi, bước đi)

10 nét

Bộ: ()

6 nét

Bộ: 广 (rộng, nhà)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这个半途而废很好。Zhège 半途而废 hěn hǎo. thanh 4

    半途而废 này rất tốt.

  • 我很喜欢半途而废。Wǒ hěn xǐhuān 半途而废. thanh 3

    Tôi rất thích 半途而废.

  • 你知道半途而废吗?Nǐ zhīdào 半途而废 ma? thanh 3

    Bạn biết 半途而废 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.